111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144145146147148149150151152153154155156157158159160
BÀI 111 Thuê nhà
RENT APARTMENT
Thuê căn hộRENT
Tiền thuê nhàLANDLORD
Chủ nhàLEASE AGREEMENT
Hợp đồng thuêBÀI 112 Tài khoản và ngân hàng
BANK ACCOUNT
Tài khoản ngân hàngBANK TRANSFER
Chuyển khoảnCASH WITHDRAWAL
Rút tiền mặtACCOUNT BALANCE
Số dư tài khoảnBÀI 113 Tìm việc làm
CURRICULUM VITAE
Sơ yếu lý lịchRECRUITMENT INTERVIEW
Phỏng vấn tuyển dụngWORK EXPERIENCE
Kinh nghiệm làm việcRECRUITMENT
Tuyển dụngBÀI 114 Giao tiếp nơi làm việc
DEADLINE / APPOINTMENT
Thời hạn / lịch hẹnCOLLABORATION
Hợp tácDUTIES / RESPONSIBILITIES
Nhiệm vụ / trách nhiệmSALARY
Tiền lươngBÀI 115 Học tập và phát triển
SKILL DEVELOPMENT
Phát triển kỹ năngFINAL EXAM
Kỳ thi cuối khóaVOCATIONAL COURSES
Khóa học nghềSTUDYING REGULARLY
Học đều đặnBÀI 116 Đặt và đổi lịch hẹn
SCHEDULE AN APPOINTMENT
Đặt lịch khámRESCHEDULE APPOINTMENT
Dời cuộc hẹnCANCEL APPOINTMENT
Hủy lịch hẹnAVAILABLE HOURS
Khung giờ còn trốngBÀI 117 Mô tả triệu chứng
I HAVE A HEADACHE
Tôi đau đầuDIZZINESS
Chóng mặtALLERGIES
Dị ứngPRESCRIPTION
Đơn thuốcBÀI 118 Sự cố khi đi lại
DELAYS
Sự chậm trễTRAIN / TRANSIT
Chuyến tàu / xe chuyển tiếpSTATION / PLATFORM
Sân ga / sân chờLOST TICKET
Làm mất véBÀI 119 Lên kế hoạch chuyến đi
RESERVATIONS
Đặt phòngBUSINESS TRIP
Chuyến công tácACCOMMODATION
Chỗ ởCONFIRM RESERVATION
Xác nhận đặt chỗBÀI 120 Đổi trả và khiếu nại
PRODUCT COMPLAINTS
Khiếu nại sản phẩmDAMAGED
Bị hư hỏngREFUNDS
Hoàn tiềnEXCHANGE
Đổi hàngBÀI 121 Nêu ý kiến
I AGREE
Tôi đồng ýI DON'T REALLY BELIEVE
Tôi chưa thực sự tinIN MY OPINION
Theo ý kiến của tôiYOU'RE RIGHT
Bạn nói đúngBÀI 122 Thói quen và tần suất
COMMON
Thường thườngRARELY
Hiếm khiRECENT
Gần đâySOMETIMES
Thỉnh thoảngBÀI 123 Kể về việc đã qua
LAST WEEK
Tuần trướcI DID IT
Tôi đã làm đượcWHAT HAPPENED?
Đã xảy ra chuyện gì?I'VE FORGOTTEN
Tôi đã quênBÀI 124 Dự định tương lai
PLAN
Lên kế hoạchINTENDED
Dự địnhI INTEND TO
Tôi có ý địnhIN THE FUTURE
Trong tương laiBÀI 125 Tính cách và phẩm chất
PATIENCE
Kiên nhẫnRESPONSIBLE
Có trách nhiệmSINCERE
Chân thànhCONFIDENT
Tự tinBÀI 126 Sửa chữa trong nhà
BROKEN
Bị hỏngREPAIR
Sửa chữaMISSING
Bị thiếuCALL A PROFESSIONAL
Gọi thợ chuyên mônBÀI 127 Môi trường
AIR POLLUTION
Ô nhiễm không khíGARBAGE SORTING
Phân loại rácENERGY SAVING
Tiết kiệm năng lượngPUBLIC TRANSPORT
Giao thông công cộngBÀI 128 Tin tức và thông tin
NEWS
Tin tứcSOURCES OF INFORMATION
Nguồn thông tinSHARE
Chia sẻRELIABLE
Đáng tin cậyBÀI 129 Công nghệ và bảo mật
USER
Người dùngSETTINGS
Cài đặtPRIVACY
Quyền riêng tưPASSWORD
Mật khẩuBÀI 130 Thủ tục và giấy tờ
ADMINISTRATIVE AGENCIES
Cơ quan hành chínhAPPLICATION FORM
Đơn đăng kýID CARD
Thẻ căn cướcFILING
Nộp hồ sơBÀI 131 So sánh và lựa chọn
BETTER THAN
Tốt hơn so vớiCHEAPER THAN
Rẻ hơn so vớiMOST CONVENIENT
Thuận tiện nhấtDEPENDS
Còn tùy thuộc vàoBÀI 132 Lời mời và giao tiếp xã hội
INVITE
MờiACCEPT INVITATION
Nhận lời mờiDECLINE
Từ chốiRECOMMENDATIONS
Đề xuấtBÀI 133 Đối phó với áp lực
WORRY
Lo lắngROTATE / COPE
Xoay xở / đối phóREST
Nghỉ ngơiNEED HELP
Cần được giúp đỡBÀI 134 Giải thích và hỏi lại
CAN YOU REPEAT THAT?
Ông có thể nhắc lại không?I'M NOT SURE
Tôi không chắcWHAT EXACTLY DOES THAT MEAN?
Chính xác thì điều đó có nghĩa là gì?I MEAN…
Ý tôi là…BÀI 135 Động từ giao tiếp
CALL
Gọi điệnTELL
KểEXPLAIN
Giải thíchLAUGH
CườiBÀI 136 Động từ công việc
WORK
Làm việcSTART
Bắt đầuFINISH
Kết thúcSEND
GửiBÀI 137 Động từ tư duy
THINK
NghĩREMEMBER
NhớKNOW
BiếtDECIDE
Quyết địnhBÀI 138 Trạng từ thường dùng
VERY
RấtALSO
CũngALWAYS
Luôn luônNEVER
Không bao giờBÀI 139 Liên từ
AND
VàBUT
NhưngOR
HoặcBECAUSE
Bởi vìBÀI 140 Các bệnh thường gặp
COLD
Cảm lạnhFLU
CúmSTOMACHACHE
Đau bụngDIARRHEA
Tiêu chảyBÀI 141 Cơ quan trong cơ thể
HEART
TimLUNG
PhổiBONE
XươngSKIN
DaBÀI 142 Thiết bị công nghệ
LAPTOP
Máy tính xách tayKEYBOARD
Bàn phímMOUSE
Chuột máy tínhSCREEN
Màn hìnhBÀI 143 Điện thoại và internet
APP
Ứng dụngWIFI
WifiPHONE CALL
Cuộc gọiWEBSITE
Trang webBÀI 144 Nghề nghiệp: văn phòng
DIRECTOR
Giám đốcCOLLEAGUE
Đồng nghiệpSECRETARY
Thư kýCUSTOMER
Khách hàngBÀI 145 Nghề nghiệp: chuyên môn
LAWYER
Luật sưACCOUNTANT
Kế toánJOURNALIST
Nhà báoARCHITECT
Kiến trúc sưBÀI 146 Nghề nghiệp: y tế và hàng không
DENTIST
Nha sĩPHARMACIST
Dược sĩPILOT
Phi côngFLIGHT ATTENDANT
Tiếp viên hàng khôngBÀI 147 Bộ phận xe
WHEEL
Bánh xeENGINE
Động cơBRAKE
Phanh xeSTEERING WHEEL
Vô lăngBÀI 148 Ở sân bay
AIRPORT
Sân bayBOARDING GATE
Cổng lên máy bayFLIGHT
Chuyến bayCUSTOMS
Hải quanBÀI 149 Cảm xúc thêm
HAPPY
Hạnh phúcSCARED
Sợ hãiANGRY
Tức giậnLONELY
Cô đơnBÀI 150 Thời tiết khắc nghiệt
CLOUD
MâyTHUNDER
Sấm sétFOG
Sương mùSTORM
BãoBÀI 151 Động vật biển
SHARK
Cá mậpDOLPHIN
Cá heoWHALE
Cá voiSEA TURTLE
Rùa biểnBÀI 152 Côn trùng
ANT
Con kiếnBEE
Con ongBUTTERFLY
Con bướmMOSQUITO
Con muỗiBÀI 153 Các loài chim
EAGLE
Đại bàngOWL
Con cúPIGEON
Bồ câuPARROT
Con vẹtBÀI 154 An toàn
FIRE
Hỏa hoạnWARNING
Cảnh báoDANGEROUS
Nguy hiểmSAFE
An toànBÀI 155 Đơn vị đo
KILOGRAM
KilôgamLITER
LítMETER
MétKILOMETER
KilômétBÀI 156 Chất liệu
WOOD
GỗMETAL
Kim loạiGLASS
Thủy tinhPLASTIC
NhựaBÀI 157 Nhạc cụ
GUITAR
Đàn ghi-taPIANO
Đàn pianoDRUM
TrốngFLUTE
SáoBÀI 158 Lễ hội và quà tặng
CHRISTMAS
Lễ giáng sinhLUNAR NEW YEAR
TếtGIFT
Quà tặngBIRTHDAY
Sinh nhậtBÀI 159 Bưu điện và địa chỉ
PARCEL
Bưu kiệnENVELOPE
Phong bìSTAMP
Tem thưADDRESS
Địa chỉBÀI 160 Tham quan du lịch
DOUBLE ROOM
Phòng đôiTOURIST ATTRACTION
Điểm tham quanTOUR GUIDE
Hướng dẫn viênBEACH
Bãi biển