Dodo Language
CẤP 4 · Nâng cao

Từ vựng tiếng Ba Lan cấp 4: Nâng cao

Hợp đồng, thuế, y tế, thương lượng, giải quyết tình huống. 20 bài, 80 từ, chạm vào loa để nghe giọng đọc.

BÀI 161 Trao đổi với chủ nhà

ZGŁOSIĆ USTERKĘ
Báo sự cố / hỏng hóc
OPŁATY ZA MEDIA
Phí điện, nước và tiện ích
KAUCJA ZWROTNA
Tiền đặt cọc được hoàn lại
WYPOWIEDZENIE UMOWY
Thông báo chấm dứt hợp đồng

BÀI 162 Thuế và giấy tờ ở Ba Lan

URZĄD SKARBOWY
Cơ quan thuế
ZEZNANIE PODATKOWE
Tờ khai thuế
NUMER PESEL
Mã số pesel
ZAŚWIADCZENIE
Giấy xác nhận

BÀI 163 Hợp đồng lao động

UMOWA O PRACĘ
Hợp đồng lao động
OKRES PRÓBNY
Thời gian thử việc
URLOP WYPOCZYNKOWY
Nghỉ phép năm
NADGODZINY
Giờ làm thêm

BÀI 164 Trao đổi ở nơi làm việc

PRZESŁAĆ ZAŁĄCZNIK
Gửi tệp đính kèm
USTALIĆ PRIORYTETY
Xác định việc ưu tiên
DOTRZYMAĆ TERMINU
Hoàn thành đúng hạn
OMÓWIĆ SZCZEGÓŁY
Trao đổi chi tiết

BÀI 165 Dịch vụ khách hàng

ZGŁOSIĆ REKLAMACJĘ
Gửi khiếu nại
POTWIERDZENIE ZAKUPU
Xác nhận mua hàng
WARUNKI ZWROTU
Điều kiện đổi trả
OBSŁUGA KLIENTA
Bộ phận chăm sóc khách hàng

BÀI 166 Ngân hàng và khoản phí

OPŁATA MIESIĘCZNA
Phí hằng tháng
LIMIT KARTY
Hạn mức thẻ
KREDYT RATALNY
Khoản vay trả góp
ODSETKI
Tiền lãi

BÀI 167 Đi khám và trao đổi với bác sĩ

UMÓWIĆ SIĘ DO LEKARZA
Đặt lịch với bác sĩ
OBJAWY USTĄPIŁY
Triệu chứng đã giảm
SKIEROWANIE
Giấy chuyển khám
BADANIE KRWI
Xét nghiệm máu

BÀI 168 Nhà thuốc và cách dùng thuốc

DAWKOWANIE
Liều dùng
BRAĆ LEK REGULARNIE
Uống thuốc đều đặn
SKUTKI UBOCZNE
Tác dụng phụ
LEK BEZ RECEPTY
Thuốc không cần đơn

BÀI 169 Đi tàu và xe buýt liên tỉnh

KUPIĆ BILET POWROTNY
Mua vé khứ hồi
MIEJSCE SIEDZĄCE
Chỗ ngồi
ROZKŁAD JAZDY
Lịch chạy xe / tàu
ZMIANA PERONU
Đổi sân ga

BÀI 170 Thuê xe và lái xe

WYNAJĄĆ SAMOCHÓD
Thuê ô tô
PRAWO JAZDY
Bằng lái xe
STACJA BENZYNOWA
Trạm xăng
OGRANICZENIE PRĘDKOŚCI
Giới hạn tốc độ

BÀI 171 Tìm và thuê căn hộ

WOLNE MIESZKANIE
Căn hộ còn trống
POWIERZCHNIA
Diện tích
WYPOSAŻENIE
Trang thiết bị / nội thất
BLISKO PRZYSTANKU
Gần trạm xe

BÀI 172 Sinh hoạt trong khu phố

WSPÓLNOTA MIESZKANIOWA
Cộng đồng cư dân
SEGREGACJA ŚMIECI
Phân loại rác
CISZA NOCNA
Giờ yên tĩnh ban đêm
ZGŁOSIĆ AWARIĘ
Báo sự cố kỹ thuật

BÀI 173 Thời tiết và kế hoạch

PROGNOZA POGODY
Dự báo thời tiết
OPADY DESZCZU
Lượng mưa
ZACHMURZENIE
Mây che phủ
PRZEŁOŻYĆ NA JUTRO
Dời sang ngày mai

BÀI 174 Đưa ra đề nghị

MAM PROPOZYCJĘ
Tôi có một đề xuất
CZY TO PAŃSTWU ODPOWIADA?
Điều này có phù hợp với quý vị không?
MOŻEMY TO UZGODNIĆ
Chúng ta có thể thống nhất việc này
WEŹMY TO POD UWAGĘ
Hãy cân nhắc điều này

BÀI 175 Đồng ý và thương lượng

JESTEM ZA
Tôi tán thành
MAM INNE ZDANIE
Tôi có ý kiến khác
MOŻEMY SIĘ DOGADAĆ
Chúng ta có thể thỏa thuận
TO ZALEŻY OD WARUNKÓW
Điều đó tùy thuộc vào điều kiện

BÀI 176 Giải quyết hiểu lầm

ŹLE MNIE ZROZUMIANO
Tôi đã bị hiểu nhầm
NIE TAK TO MIAŁEM NA MYŚLI
Ý tôi không phải như vậy
WYJAŚNIJMY TO SPOKOJNIE
Hãy bình tĩnh làm rõ việc này
PRZEPRASZAM ZA NIEPOROZUMIENIE
Xin lỗi vì sự hiểu lầm

BÀI 177 Nêu lý do và kết quả

Z POWODU
Vì lý do
W ZWIĄZKU Z TYM
Vì vậy / liên quan đến điều đó
MIMO TO
Mặc dù vậy
W REZULTACIE
Kết quả là

BÀI 178 Ôn tập giao tiếp nâng cao

CZY MÓGŁBY PAN POMÓC?
Ông có thể giúp tôi được không?
CHCIAŁBYM DOPYTAĆ O…
Tôi muốn hỏi thêm về…
DZIĘKUJĘ ZA WYJAŚNIENIE
Cảm ơn vì đã giải thích
DAM ZNAĆ, GDY BĘDĘ WIEDZIEĆ
Tôi sẽ báo khi biết

BÀI 179 Nha khoa

ZĄB
Răng
PRÓCHNICA
Sâu răng
PLOMBA
Trám răng
APARAT ORTODONTYCZNY
Niềng răng

BÀI 180 Y tế bệnh viện

IZBA PRZYJĘĆ
Phòng cấp cứu
OPERACJA
Phẫu thuật
ZASTRZYK
Tiêm
BANDAŻ
Băng gạc