Dodo Language
CẤP 1 · Nhập môn

Từ vựng tiếng Hàn cấp 1: Nhập môn

Từ cơ bản nhất: chào hỏi, gia đình, số, màu sắc, đồ vật quanh bạn. 30 bài, 120 từ, chạm vào loa để nghe giọng đọc.

BÀI 1 Từ đầu tiên

개gae
Chó
여자아이yeojaai
Con gái
사과sagwa
Táo
남자아이namjaai
Con trai

BÀI 2 Gia đình

어머니eomeoni
Mẹ
아버지abeoji
Bố
남자 형제namja hyeongje
Anh / em trai
여자 형제yeoja hyeongje
Chị / em gái

BÀI 3 Trong nhà

집jip
Ngôi nhà
방bang
Căn phòng
문mun
Cửa ra vào
창문changmun
Cửa sổ

BÀI 4 Đồ ăn và thức uống

빵ppang
Bánh mì
우유uyu
Sữa
물mul
Nước
치즈chijeu
Phô mai

BÀI 5 Động vật

고양이goyangi
Mèo
개gae
Chó
새sae
Chim
생선saengseon
Cá

BÀI 6 Màu sắc

빨간색ppalgansaek
Màu đỏ
파란색paransaek
Màu xanh dương
초록색choroksaek
Màu xanh lá
흰색huinsaek
Màu trắng

BÀI 7 Số đếm

하나hana
Một
둘dul
Hai
셋set
Ba
넷net
Bốn

BÀI 8 Các ngày trong tuần

월요일woryoil
Thứ hai
화요일hwayoil
Thứ ba
수요일suyoil
Thứ tư
금요일geumyoil
Thứ sáu

BÀI 9 Bộ phận cơ thể

머리meori
Đầu
손son
Tay
발bal
Chân
눈nun
Mắt

BÀI 10 Ở trường học

책chaek
Sách
공책gongchaek
Vở
볼펜bolpen
Bút bi
선생님seonsaengnim
Giáo viên

BÀI 11 Quần áo

셔츠syeocheu
Áo sơ mi
신발sinbal
Giày
바지baji
Quần dài
코트koteu
Áo khoác

BÀI 12 Đồ dùng nhà bếp

탁자takja
Cái bàn
의자uija
Cái ghế
접시jeopsi
Cái đĩa
숟가락sutgarak
Cái thìa

BÀI 13 Địa điểm trong thành phố

거리geori
Đường phố
가게gage
Cửa hàng
학교hakgyo
Trường học
역yeok
Nhà ga

BÀI 14 Phương tiện giao thông

자동차jadongcha
Ô tô
버스beoseu
Xe buýt
기차gicha
Tàu hỏa
자전거jajeongeo
Xe đạp

BÀI 15 Ở quán cà phê

커피keopi
Cà phê
차cha
Trà
메뉴menyu
Thực đơn
계산서gyesanseo
Hóa đơn

BÀI 16 Thời tiết

해hae
Mặt trời
비bi
Mưa
눈nun
Tuyết
바람baram
Gió

BÀI 17 Thiên nhiên

나무namu
Cây
꽃kkot
Bông hoa
숲sup
Khu rừng
바다bada
Biển

BÀI 18 Động từ thông dụng

읽다ikda
Đọc
쓰다sseuda
Viết
먹다meokda
Ăn
마시다masida
Uống

BÀI 19 Tính từ cơ bản

크다keuda
To / lớn
작다jakda
Nhỏ
좋다jota
Tốt
새롭다saeropda
Mới

BÀI 20 Lời chào và phép lịch sự

안녕하세요annyeonghaseyo
Xin chào / chào buổi sáng
감사합니다gamsahamnida
Cảm ơn
부탁합니다butakamnida
Làm ơn / xin mời
죄송합니다joesonghamnida
Xin lỗi / cho tôi xin phép

BÀI 21 Thời gian

오늘oneul
Hôm nay
내일naeil
Ngày mai
아침achim
Buổi sáng
저녁jeonyeok
Buổi tối

BÀI 22 Mua sắm

가격gagyeok
Giá tiền
돈don
Tiền
싸다ssada
Rẻ
비싸다bissada
Đắt

BÀI 23 Công việc

일il
Công việc
사무실samusil
Văn phòng
컴퓨터keompyuteo
Máy tính
회의 / 약속hoeui / yaksok
Cuộc họp / cuộc hẹn

BÀI 24 Cảm xúc và trạng thái

즐겁다jeulgeopda
Vui vẻ
슬프다seulpeuda
Buồn
피곤하다pigonhada
Mệt
배고프다baegopeuda
Đói

BÀI 25 Số đếm tiếp theo

여섯yeoseot
Sáu
일곱ilgop
Bảy
여덟yeodeol
Tám
아홉ahop
Chín

BÀI 26 Màu sắc thêm

검은색geomeunsaek
Màu đen
노란색noransaek
Màu vàng
주황색juhwangsaek
Màu cam
분홍색bunhongsaek
Màu hồng

BÀI 27 Đại từ nhân xưng

저jeo
Tôi
당신dangsin
Bạn
우리uri
Chúng tôi
그들geudeul
Họ

BÀI 28 Từ để hỏi

누구nugu
Ai
무엇mueot
Cái gì
언제eonje
Khi nào
왜wae
Tại sao

BÀI 29 Giới từ chỉ vị trí

안an
Trong
위wi
Trên
아래arae
Dưới
뒤dwi
Phía sau

BÀI 30 Các tháng trong năm

일월irwol
Tháng một
삼월samwol
Tháng ba
유월yuwol
Tháng sáu
구월guwol
Tháng chín