CẤP 4 · Nâng cao
Từ vựng tiếng Nhật cấp 4: Nâng cao
Hợp đồng, thuế, y tế, thương lượng, giải quyết tình huống. 20 bài, 80 từ, chạm vào loa để nghe giọng đọc.
BÀI 161 Trao đổi với chủ nhà
故障を 報告するkoshō o hōkoku suru
Báo sự cố / hỏng hóc水道光熱費suidō kōnetsuhi
Phí điện, nước và tiện ích返金される 保証金henkin sareru hoshōkin
Tiền đặt cọc được hoàn lại解約通知kaiyaku tsūchi
Thông báo chấm dứt hợp đồngBÀI 162 Thuế và giấy tờ ở Ba Lan
税務署zeimusho
Cơ quan thuế納税申告書nōzei shinkokusho
Tờ khai thuếPESEL番号pesel bangō
Mã số pesel証明書shōmeisho
Giấy xác nhậnBÀI 163 Hợp đồng lao động
雇用契約koyō keiyaku
Hợp đồng lao động試用期間shiyō kikan
Thời gian thử việc有給休暇yūkyū kyūka
Nghỉ phép năm残業zangyō
Giờ làm thêmBÀI 164 Trao đổi ở nơi làm việc
ファイルを 添付して 送るfairu o tenpu shite okuru
Gửi tệp đính kèm優先順位を 決めるyūsen jun'i o kimeru
Xác định việc ưu tiên期限までに 終わらせるkigen made ni owaraseru
Hoàn thành đúng hạn詳しく 話し合うkuwashiku hanashiau
Trao đổi chi tiếtBÀI 165 Dịch vụ khách hàng
苦情を 送るkujō o okuru
Gửi khiếu nại購入確認書kōnyū kakuninsho
Xác nhận mua hàng返品条件henpin jōken
Điều kiện đổi trảカスタマーサービスkasutamā sābisu
Bộ phận chăm sóc khách hàngBÀI 166 Ngân hàng và khoản phí
月額料金getsugaku ryōkin
Phí hằng thángカードの 限度額kādo no gendogaku
Hạn mức thẻ分割ローンbunkatsu rōn
Khoản vay trả góp利子rishi
Tiền lãiBÀI 167 Đi khám và trao đổi với bác sĩ
医者に 予約を 取るisha ni yoyaku o toru
Đặt lịch với bác sĩ症状が 軽く なったshōjō ga karuku natta
Triệu chứng đã giảm紹介状shōkaijō
Giấy chuyển khám血液検査ketsueki kensa
Xét nghiệm máuBÀI 168 Nhà thuốc và cách dùng thuốc
服用量fukuyōryō
Liều dùng薬を きちんと 飲むkusuri o kichinto nomu
Uống thuốc đều đặn副作用fukusayō
Tác dụng phụ市販薬shihan'yaku
Thuốc không cần đơnBÀI 169 Đi tàu và xe buýt liên tỉnh
往復切符を 買うōfuku kippu o kau
Mua vé khứ hồi座席zaseki
Chỗ ngồi時刻表jikokuhyō
Lịch chạy xe / tàuホームを 変えるhōmu o kaeru
Đổi sân gaBÀI 170 Thuê xe và lái xe
レンタカーを 借りるrentakā o kariru
Thuê ô tô運転免許証unten menkyoshō
Bằng lái xeガソリンスタンドgasorin sutando
Trạm xăng速度制限sokudo seigen
Giới hạn tốc độBÀI 171 Tìm và thuê căn hộ
空いている 部屋aite iru heya
Căn hộ còn trống面積menseki
Diện tích設備setsubi
Trang thiết bị / nội thất停留所の 近くteiryūjo no chikaku
Gần trạm xeBÀI 172 Sinh hoạt trong khu phố
住民の コミュニティjūmin no komyuniti
Cộng đồng cư dânごみの 分別gomi no bunbetsu
Phân loại rác夜間の 静かな 時間yakan no shizuka na jikan
Giờ yên tĩnh ban đêm技術的な 問題を 報告するgijutsuteki na mondai o hōkoku suru
Báo sự cố kỹ thuậtBÀI 173 Thời tiết và kế hoạch
天気予報tenki yohō
Dự báo thời tiết降水量kōsuiryō
Lượng mưa曇りkumori
Mây che phủ明日に 延期するashita ni enki suru
Dời sang ngày maiBÀI 174 Đưa ra đề nghị
提案が ありますteian ga arimasu
Tôi có một đề xuấtこれで よろしいですか?kore de yoroshii desu ka?
Điều này có phù hợp với quý vị không?これで 合意できますkore de gōi dekimasu
Chúng ta có thể thống nhất việc nàyこれを 考えて くださいkore o kangaete kudasai
Hãy cân nhắc điều nàyBÀI 175 Đồng ý và thương lượng
賛成ですsansei desu
Tôi tán thành別の 意見が ありますbetsu no iken ga arimasu
Tôi có ý kiến khác妥協できますdakyō dekimasu
Chúng ta có thể thỏa thuậnそれは 条件に よりますsore wa jōken ni yorimasu
Điều đó tùy thuộc vào điều kiệnBÀI 176 Giải quyết hiểu lầm
誤解されましたgokai saremashita
Tôi đã bị hiểu nhầmそういう 意味では ありませんsō iu imi dewa arimasen
Ý tôi không phải như vậy落ち着いて はっきりさせましょうochitsuite hakkiri sasemashō
Hãy bình tĩnh làm rõ việc này誤解して すみませんgokai shite sumimasen
Xin lỗi vì sự hiểu lầmBÀI 177 Nêu lý do và kết quả
この 理由でkono riyū de
Vì lý doそれに ついてsore ni tsuite
Vì vậy / liên quan đến điều đóそれでもsoredemo
Mặc dù vậyその 結果sono kekka
Kết quả làBÀI 178 Ôn tập giao tiếp nâng cao
手伝って いただけませんか?tetsudatte itadakemasen ka?
Ông có thể giúp tôi được không?…に ついて もっと 聞きたいです… ni tsuite motto kikitai desu
Tôi muốn hỏi thêm về…説明して くださって ありがとう ございますsetsumei shite kudasatte arigatō gozaimasu
Cảm ơn vì đã giải thích分かったら お知らせしますwakattara oshirase shimasu
Tôi sẽ báo khi biếtBÀI 179 Nha khoa
歯ha
Răng虫歯mushiba
Sâu răng詰め物tsumemono
Trám răng歯列矯正shiretsu kyōsei
Niềng răngBÀI 180 Y tế bệnh viện
救急室kyūkyūshitsu
Phòng cấp cứu手術shujutsu
Phẫu thuật注射chūsha
Tiêm包帯hōtai
Băng gạc