111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144145146147148149150151152153154155156157158159160
BÀI 111 Thuê nhà
PRONÁJEM BYTU
Thuê căn hộPRONÁJEM
Tiền thuê nhàPRONAJÍMATEL
Chủ nhàNÁJEMNÍ SMLOUVA
Hợp đồng thuêBÀI 112 Tài khoản và ngân hàng
BANKOVNÍ ÚČET
Tài khoản ngân hàngBANKOVNÍ PŘEVOD
Chuyển khoảnVÝBĚR HOTOVOSTI
Rút tiền mặtZŮSTATEK NA ÚČTU
Số dư tài khoảnBÀI 113 Tìm việc làm
ŽIVOTOPIS
Sơ yếu lý lịchNÁBOROVÝ POHOVOR
Phỏng vấn tuyển dụngPRACOVNÍ ZKUŠENOSTI
Kinh nghiệm làm việcNÁBOR
Tuyển dụngBÀI 114 Giao tiếp nơi làm việc
TERMÍN / SCHŮZKA
Thời hạn / lịch hẹnSPOLUPRÁCE
Hợp tácPOVINNOSTI / ODPOVĚDNOSTI
Nhiệm vụ / trách nhiệmPLAT
Tiền lươngBÀI 115 Học tập và phát triển
ROZVOJ DOVEDNOSTÍ
Phát triển kỹ năngZÁVĚREČNÁ ZKOUŠKA
Kỳ thi cuối khóaODBORNÉ KURZY
Khóa học nghềPRAVIDELNÉ STUDIUM
Học đều đặnBÀI 116 Đặt và đổi lịch hẹn
NAPLÁNOVAT SCHŮZKU
Đặt lịch khámPŘESUNOUT SCHŮZKU
Dời cuộc hẹnZRUŠIT SCHŮZKU
Hủy lịch hẹnDOSTUPNÉ HODINY
Khung giờ còn trốngBÀI 117 Mô tả triệu chứng
BOLÍ MĚ HLAVA
Tôi đau đầuZÁVRAŤ
Chóng mặtALERGIE
Dị ứngPŘEDPIS
Đơn thuốcBÀI 118 Sự cố khi đi lại
ZPOŽDĚNÍ
Sự chậm trễVLAK / TRANZIT
Chuyến tàu / xe chuyển tiếpSTANICE / PLOŠINA
Sân ga / sân chờZTRACENÁ VSTUPENKA
Làm mất véBÀI 119 Lên kế hoạch chuyến đi
REZERVACE
Đặt phòngSLUŽEBNÍ CESTA
Chuyến công tácUBYTOVÁNÍ
Chỗ ởPOTVRDIT REZERVACI
Xác nhận đặt chỗBÀI 120 Đổi trả và khiếu nại
REKLAMACE PRODUKTŮ
Khiếu nại sản phẩmPOŠKOZENÉ
Bị hư hỏngNÁHRADY
Hoàn tiềnVÝMĚNA
Đổi hàngBÀI 121 Nêu ý kiến
SOUHLASÍM
Tôi đồng ýOPRAVDU NEVĚŘÍM
Tôi chưa thực sự tinPODLE MÉHO NÁZORU
Theo ý kiến của tôiMÁŠ PRAVDU
Bạn nói đúngBÀI 122 Thói quen và tần suất
BĚŽNÉ
Thường thườngZŘÍDKA
Hiếm khiNEDÁVNÉ
Gần đâyNĚKDY
Thỉnh thoảngBÀI 123 Kể về việc đã qua
MINULÝ TÝDEN
Tuần trướcDOKÁZAL/A JSEM TO
Tôi đã làm đượcCO SE STALO?
Đã xảy ra chuyện gì?ZAPOMNĚL/A JSEM
Tôi đã quênBÀI 124 Dự định tương lai
PLÁN
Lên kế hoạchURČENO
Dự địnhMÁM V ÚMYSLU
Tôi có ý địnhV BUDOUCNU
Trong tương laiBÀI 125 Tính cách và phẩm chất
TRPĚLIVOST
Kiên nhẫnODPOVĚDNÝ
Có trách nhiệmUPŘÍMNOST
Chân thànhSEBEVĚDOMÝ
Tự tinBÀI 126 Sửa chữa trong nhà
ROZBITÉ
Bị hỏngOPRAVA
Sửa chữaCHYBÍ
Bị thiếuZAVOLEJ PROFESIONÁLA
Gọi thợ chuyên mônBÀI 127 Môi trường
ZNEČIŠTĚNÍ OVZDUŠÍ
Ô nhiễm không khíTŘÍDĚNÍ ODPADKŮ
Phân loại rácÚSPORA ENERGIE
Tiết kiệm năng lượngVEŘEJNÁ DOPRAVA
Giao thông công cộngBÀI 128 Tin tức và thông tin
NOVINKY
Tin tứcZDROJE INFORMACÍ
Nguồn thông tinSDÍLET
Chia sẻSPOLEHLIVÉ
Đáng tin cậyBÀI 129 Công nghệ và bảo mật
UŽIVATEL
Người dùngNASTAVENÍ
Cài đặtSOUKROMÍ
Quyền riêng tưHESLO
Mật khẩuBÀI 130 Thủ tục và giấy tờ
ADMINISTRATIVNÍ AGENTURY
Cơ quan hành chínhFORMULÁŘ ŽÁDOSTI
Đơn đăng kýPRŮKAZ TOTOŽNOSTI
Thẻ căn cướcPODÁNÍ
Nộp hồ sơBÀI 131 So sánh và lựa chọn
LEPŠÍ NEŽ
Tốt hơn so vớiLEVNĚJŠÍ NEŽ
Rẻ hơn so vớiNEJPOHODLNĚJŠÍ
Thuận tiện nhấtZÁVISÍ
Còn tùy thuộc vàoBÀI 132 Lời mời và giao tiếp xã hội
POZVAT
MờiPŘIJMOUT POZVÁNÍ
Nhận lời mờiODMÍTNOUT
Từ chốiDOPORUČENÍ
Đề xuấtBÀI 133 Đối phó với áp lực
OBAVY
Lo lắngOTOČIT / VYROVNAT
Xoay xở / đối phóODPOČINEK
Nghỉ ngơiPOTŘEBUJI POMOC
Cần được giúp đỡBÀI 134 Giải thích và hỏi lại
MŮŽETE TO ZOPAKOVAT?
Ông có thể nhắc lại không?NEJSEM SI JISTÝ/Á
Tôi không chắcCO TO PŘESNĚ ZNAMENÁ?
Chính xác thì điều đó có nghĩa là gì?CHCI ŘÍCT...
Ý tôi là…BÀI 135 Động từ giao tiếp
TELEFONOVAT
Gọi điệnVYPRÁVĚT
KểVYSVĚTLIT
Giải thíchSMÁT SE
CườiBÀI 136 Động từ công việc
PRACOVAT
Làm việcZAČÍT
Bắt đầuSKONČIT
Kết thúcPOSLAT
GửiBÀI 137 Động từ tư duy
MYSLET
NghĩPAMATOVAT SI
NhớVĚDĚT
BiếtROZHODNOUT SE
Quyết địnhBÀI 138 Trạng từ thường dùng
VELMI
RấtTAKÉ
CũngVŽDY
Luôn luônNIKDY
Không bao giờBÀI 139 Liên từ
A
VàALE
NhưngNEBO
HoặcPROTOŽE
Bởi vìBÀI 140 Các bệnh thường gặp
NACHLAZENÍ
Cảm lạnhCHŘIPKA
CúmBOLEST BŘICHA
Đau bụngPRŮJEM
Tiêu chảyBÀI 141 Cơ quan trong cơ thể
SRDCE
TimPLÍCE
PhổiKOST
XươngKŮŽE
DaBÀI 142 Thiết bị công nghệ
NOTEBOOK
Máy tính xách tayKLÁVESNICE
Bàn phímMYŠ
Chuột máy tínhOBRAZOVKA
Màn hìnhBÀI 143 Điện thoại và internet
APLIKACE
Ứng dụngWIFI
WifiTELEFONÁT
Cuộc gọiWEBOVÁ STRÁNKA
Trang webBÀI 144 Nghề nghiệp: văn phòng
ŘEDITEL
Giám đốcKOLEGA
Đồng nghiệpSEKRETÁŘKA
Thư kýZÁKAZNÍK
Khách hàngBÀI 145 Nghề nghiệp: chuyên môn
ADVOKÁT
Luật sưÚČETNÍ
Kế toánNOVINÁŘ
Nhà báoARCHITEKT
Kiến trúc sưBÀI 146 Nghề nghiệp: y tế và hàng không
ZUBAŘ
Nha sĩLÉKÁRNÍK
Dược sĩPILOT
Phi côngLETUŠKA
Tiếp viên hàng khôngBÀI 147 Bộ phận xe
KOLO
Bánh xeMOTOR
Động cơBRZDA
Phanh xeVOLANT
Vô lăngBÀI 148 Ở sân bay
LETIŠTĚ
Sân bayBRÁNA
Cổng lên máy bayLET
Chuyến bayCLO
Hải quanBÀI 149 Cảm xúc thêm
ŠŤASTNÝ
Hạnh phúcVYSTRAŠENÝ
Sợ hãiNAŠTVANÝ
Tức giậnOSAMĚLÝ
Cô đơnBÀI 150 Thời tiết khắc nghiệt
OBLAK
MâyHROM
Sấm sétMLHA
Sương mùBOUŘE
BãoBÀI 151 Động vật biển
ŽRALOK
Cá mậpDELFÍN
Cá heoVELRYBA
Cá voiMOŘSKÁ ŽELVA
Rùa biểnBÀI 152 Côn trùng
MRAVENEC
Con kiếnVČELA
Con ongMOTÝL
Con bướmKOMÁR
Con muỗiBÀI 153 Các loài chim
OREL
Đại bàngSOVA
Con cúHOLUB
Bồ câuPAPOUŠEK
Con vẹtBÀI 154 An toàn
POŽÁR
Hỏa hoạnVAROVÁNÍ
Cảnh báoNEBEZPEČNÝ
Nguy hiểmBEZPEČNÝ
An toànBÀI 155 Đơn vị đo
KILOGRAM
KilôgamLITR
LítMETR
MétKILOMETR
KilômétBÀI 156 Chất liệu
DŘEVO
GỗKOV
Kim loạiSKLO
Thủy tinhPLAST
NhựaBÀI 157 Nhạc cụ
KYTARA
Đàn ghi-taKLAVÍR
Đàn pianoBUBEN
TrốngFLÉTNA
SáoBÀI 158 Lễ hội và quà tặng
VÁNOCE
Lễ giáng sinhMĚSÍČNÍ NOVÝ ROK
TếtDÁREK
Quà tặngNAROZENINY
Sinh nhậtBÀI 159 Bưu điện và địa chỉ
BALÍK
Bưu kiệnOBÁLKA
Phong bìPOŠTOVNÍ ZNÁMKA
Tem thưADRESA
Địa chỉBÀI 160 Tham quan du lịch
DVOULŮŽKOVÝ POKOJ
Phòng đôiTURISTICKÁ ATRAKCE
Điểm tham quanPRŮVODCE
Hướng dẫn viênPLÁŽ
Bãi biển