Dodo Language
CẤP 2 · Cơ bản

Từ vựng tiếng Tây Ban Nha cấp 2: Cơ bản

Đời sống hằng ngày: ăn uống, mua sắm, đi lại, sức khỏe. 80 bài, 320 từ, chạm vào loa để nghe giọng đọc.

BÀI 31 Trong phòng tắm

BAÑO
Phòng tắm
DUCHA
Vòi sen
JABÓN
Xà phòng
TOALLA
Khăn tắm

BÀI 32 Phòng ngủ

CAMA
Giường
ALMOHADA
Gối
MANTA
Chăn
MESILLA DE NOCHE
Tủ đầu giường

BÀI 33 Trái cây

PLÁTANO
Chuối
NARANJA
Cam
PERA
Lê
FRESA
Dâu tây

BÀI 34 Rau củ

PATATA
Khoai tây
TOMATE
Cà chua
PEPINO
Dưa leo
ZANAHORIA
Cà rốt

BÀI 35 Thịt và hải sản

POLLO
Thịt gà
TERNERA
Thịt bò
CERDO
Thịt heo
GAMBA
Tôm

BÀI 36 Nấu ăn

COCINAR
Nấu ăn
CORTAR
Cắt / thái
FREÍR
Chiên / rán
HORNO
Lò nướng

BÀI 37 Gọi món ở nhà hàng

CAMARERO
Nhân viên phục vụ
PEDIDO
Món đã gọi
SOPA
Súp
POSTRE
Món tráng miệng

BÀI 38 Sức khỏe

MÉDICO
Bác sĩ
HOSPITAL
Bệnh viện
MEDICINA
Thuốc
FARMACIA
Hiệu thuốc

BÀI 39 Khi bị ốm

ESTAR ENFERMO
Bị ốm
FIEBRE
Sốt
DOLOR
Cơn đau
TOS
Ho

BÀI 40 Nghề nghiệp

CONDUCTOR
Tài xế
ENFERMERO
Y tá
DEPENDIENTE
Nhân viên bán hàng
POLICÍA
Cảnh sát

BÀI 41 Du lịch

VACACIONES
Kỳ nghỉ
MALETA
Va li
BILLETE
Vé
PASAPORTE
Hộ chiếu

BÀI 42 Ở khách sạn

HOTEL
Khách sạn
RECEPCIÓN
Quầy lễ tân
RESERVAR
Đặt chỗ
LLAVE
Chìa khóa

BÀI 43 Hỏi đường

IZQUIERDA
Bên trái
DERECHA
Bên phải
RECTO
Đi thẳng
CERCA
Gần

BÀI 44 Việc nhà

LIMPIAR
Dọn dẹp
LAVAR
Giặt
LAVAR LOS PLATOS
Rửa bát
ASPIRADORA
Máy hút bụi

BÀI 45 Động từ hằng ngày

IR / CAMINAR
Đi bộ / đi
HABLAR
Nói
ESCUCHAR
Nghe
DORMIR
Ngủ

BÀI 46 Giao tiếp

ENTENDER
Hiểu
REPETIR
Lặp lại
PREGUNTAR
Hỏi
RESPONDER
Trả lời

BÀI 47 Điện thoại và công nghệ

TELÉFONO
Điện thoại
MENSAJE
Tin nhắn
INTERNET
Mạng internet
CARGADOR
Bộ sạc

BÀI 48 Thanh toán

TARJETA
Thẻ
EFECTIVO
Tiền mặt
PAGAR
Trả tiền
FACTURA / RECIBO
Hóa đơn / biên lai

BÀI 49 Tình huống khẩn cấp

AYUDA
Sự giúp đỡ
AYUDAR
Giúp đỡ
ACCIDENTE
Tai nạn
NÚMERO DE EMERGENCIA
Số khẩn cấp

BÀI 50 Câu nói hữu ích

NO SÉ
Tôi không biết
NO ENTIENDO
Tôi không hiểu
¿CUÁNTO CUESTA ESTO?
Cái này giá bao nhiêu?
¿DÓNDE ESTÁ…?
… ở đâu?

BÀI 51 Mùa và tháng

PRIMAVERA
Mùa xuân
VERANO
Mùa hè
OTOÑO
Mùa thu
INVIERNO
Mùa đông

BÀI 52 Ngày tháng

JUEVES
Thứ năm
SÁBADO
Thứ bảy
DOMINGO
Chủ nhật
MES
Tháng

BÀI 53 Gia đình mở rộng

SEÑORA
Bà
SEÑOR
Ông
TÍA
Cô / dì
TÍO
Chú / cậu

BÀI 54 Cảm xúc và tính cách

AMABLE
Thân thiện
TRANQUILO
Bình tĩnh
ENFADADO / MALO
Giận / xấu
SORPRENDIDO
Ngạc nhiên

BÀI 55 Quần áo

CAMISA
Áo sơ mi
PANTALÓN
Quần dài
PAR DE ZAPATOS
Đôi giày
GORRO
Mũ len

BÀI 56 Nghề nghiệp

MÉDICO
Bác sĩ
PROFESOR
Giáo viên
INGENIERO
Kỹ sư
COCINERO
Đầu bếp

BÀI 57 Thời tiết

LLUVIA
Mưa
NIEVE
Tuyết
VIENTO
Gió
SOL
Mặt trời

BÀI 58 Trong thành phố

CALLE
Đường phố
PUENTE
Cây cầu
PARQUE
Công viên
PLAZA
Quảng trường

BÀI 59 Phương tiện

BICICLETA
Xe đạp
COCHE
Xe hơi
AVIÓN
Máy bay
BARCO
Tàu thủy

BÀI 60 Khuôn mặt

BOCA
Miệng
NARIZ
Mũi
OREJA
Tai
PELO
Tóc

BÀI 61 Cảm xúc

ALEGRE
Vui vẻ
TRISTE
Buồn
CANSADO
Mệt
HAMBRIENTO
Đói bụng

BÀI 62 Nhà bếp

CUCHILLO
Con dao
CUCHARA
Cái thìa
OLLA
Cái nồi
PLATO
Cái đĩa

BÀI 63 Phòng tắm

JABÓN
Xà phòng
TOALLA
Khăn tắm
CEPILLO DE DIENTES
Bàn chải răng
ESPEJO
Cái gương

BÀI 64 Sức khỏe

HOSPITAL
Bệnh viện
MEDICAMENTOS
Thuốc men
DOLOR
Cơn đau
SANO
Khỏe mạnh

BÀI 65 Họ hàng

SEÑOR
Ông
SEÑORA
Bà
TÍO
Chú / bác
TÍA
Cô / dì

BÀI 66 Ở trường

PLUMA
Cái bút
PIZARRA
Cái bảng
EXAMEN
Kỳ thi
VACACIONES DE VERANO
Kỳ nghỉ hè

BÀI 67 Văn phòng

ORDENADOR
Máy tính
CORREO ELECTRÓNICO
Thư điện tử
REUNIÓN
Cuộc họp
INFORME
Bản báo cáo

BÀI 68 Thiên nhiên

MONTAÑA
Núi
MAR
Biển
RÍO
Sông
SELVA
Rừng

BÀI 69 Thể thao

FÚTBOL
Bóng đá
NATACIÓN
Bơi lội
CORRER
Chạy bộ
EQUIPO
Đội thi đấu

BÀI 70 Du lịch

HOTEL
Khách sạn
EQUIPAJE
Hành lý
MAPA
Bản đồ
RESERVAR
Đặt chỗ

BÀI 71 Tiền bạc

DINERO
Tiền
PRECIOS
Giá cả
BARATO
Rẻ
CARO
Đắt

BÀI 72 Thời gian

AHORA
Bây giờ
TEMPRANO
Sớm
TARDE
Muộn
TODOS LOS DÍAS
Mỗi ngày

BÀI 73 Động từ thường dùng 1

COMER
Ăn
BEBER
Uống
IR
Đi bộ
LEER
Đọc

BÀI 74 Động từ thường dùng 2

ESCRIBIR
Viết
COMPRAR
Mua
HABLAR
Nói
APRENDER
Học

BÀI 75 Trái cây thường gặp

MANGO
Xoài
SANDÍA
Dưa hấu
UVA
Nho
PIÑA
Dứa

BÀI 76 Rau củ thường gặp

CEBOLLA
Hành tây
AJO
Tỏi
REPOLLO
Bắp cải
CHAMPIÑÓN
Nấm

BÀI 77 Đồ uống

CERVEZA
Bia
VINO
Rượu vang
ZUMO DE NARANJA
Nước cam ép
AGUA MINERAL
Nước suối

BÀI 78 Các bữa ăn

DESAYUNO
Bữa sáng
ALMUERZO
Bữa trưa
CENA
Bữa tối
MERIENDA
Đồ ăn vặt

BÀI 79 Thực phẩm cơ bản

ARROZ
Gạo
HUEVO
Trứng
AZÚCAR
Đường
SAL
Muối

BÀI 80 Sản phẩm từ sữa

MANTEQUILLA
Bơ
YOGUR
Sữa chua
HELADO
Kem lạnh
NATA
Kem tươi

BÀI 81 Bánh kẹo

GALLETA
Bánh quy
CARAMELO
Kẹo
CHOCOLATE
Sô cô la
PASTEL
Bánh ngọt

BÀI 82 Gia vị

PIMIENTA
Tiêu
CHILE
Ớt
ACEITE
Dầu ăn
VINAGRE
Giấm

BÀI 83 Hải sản

CANGREJO
Cua
CALAMAR
Mực
SALMÓN
Cá hồi
ALMEJA
Nghêu

BÀI 84 Động từ buổi sáng

DESPERTARSE
Thức dậy
DUCHARSE
Tắm
VESTIRSE
Mặc đồ
CEPILLARSE LOS DIENTES
Đánh răng

BÀI 85 Cơ thể: thân người

BARRIGA
Bụng
ESPALDA
Lưng
HOMBRO
Vai
CUELLO
Cổ

BÀI 86 Quần áo thường ngày

VESTIDO
Váy đầm
CAMISETA
Áo phông
PANTALONES CORTOS
Quần short
SUÉTER
Áo len

BÀI 87 Phụ kiện

GAFAS
Kính mắt
CINTURÓN
Thắt lưng
BUFANDA
Khăn quàng cổ
GUANTES
Găng tay

BÀI 88 Dụng cụ ăn uống

PALILLOS
Đũa
TENEDOR
Cái nĩa
TAZA
Cái cốc
CUENCO
Cái tô

BÀI 89 Phòng khách

SOFÁ
Sô pha
TELEVISIÓN
Tivi
ALFOMBRA
Thảm
CORTINA
Rèm cửa

BÀI 90 Đồ nội thất

ARMARIO
Tủ quần áo
ESTANTERÍA
Kệ sách
ESCRITORIO
Bàn làm việc
LÁMPARA
Đèn

BÀI 91 Các phòng trong nhà

COCINA
Nhà bếp
SALÓN
Phòng khách
DORMITORIO
Phòng ngủ
BALCÓN
Ban công

BÀI 92 Động vật trang trại

VACA
Con bò
CERDO
Con heo
GALLINA
Con gà
OVEJA
Con cừu

BÀI 93 Động từ di chuyển

CORRER
Chạy
LLEGAR
Đến
IRSE
Rời đi
VOLVER
Quay lại

BÀI 94 Tính từ đối lập: nhiệt độ và chiều cao

CALIENTE
Nóng
FRÍO
Lạnh
ALTO
Cao
BAJO
Thấp

BÀI 95 Tính từ đối lập: tốc độ và độ khó

RÁPIDO
Nhanh
LENTO
Chậm
FÁCIL
Dễ
DIFÍCIL
Khó

BÀI 96 Tính từ mô tả người

JOVEN
Trẻ
VIEJO
Già
HERMOSO
Đẹp
DELGADO
Gầy

BÀI 97 Động từ cảm giác

GUSTAR
Thích
AMAR
Yêu
ODIAR
Ghét
QUERER
Muốn

BÀI 98 Động từ mua sắm

VENDER
Bán
ELEGIR
Chọn
PROBARSE
Thử đồ
REGATEAR
Mặc cả

BÀI 99 Động từ nấu ăn

HERVIR
Luộc
COCER AL VAPOR
Hấp
MEZCLAR
Trộn
HORNEAR
Nướng

BÀI 100 Phương hướng

NORTE
Phía bắc
SUR
Phía nam
ESTE
Phía đông
OESTE
Phía tây

BÀI 101 Địa điểm mua sắm

PANADERÍA
Tiệm bánh
LIBRERÍA
Nhà sách
SUPERMERCADO
Siêu thị
MERCADO
Chợ

BÀI 102 Giảm giá và ví tiền

DESCUENTO
Giảm giá
PROMOCIÓN
Khuyến mãi
CAMBIO
Tiền lẻ
CARTERA
Ví tiền

BÀI 103 Gia đình: vợ chồng và con

ESPOSA
Vợ
MARIDO
Chồng
BEBÉ
Em bé
PRIMO
Anh chị em họ

BÀI 104 Môn học

MATEMÁTICAS
Toán
HISTORIA
Lịch sử
GEOGRAFÍA
Địa lý
FÍSICA
Vật lý

BÀI 105 Lớp học và thư viện

AULA
Lớp học
ALUMNO
Học sinh
BIBLIOTECA
Thư viện
DEBERES
Bài tập về nhà

BÀI 106 Các môn bóng và vợt

BALONCESTO
Bóng rổ
TENIS
Quần vợt
BÁDMINTON
Cầu lông
VOLEIBOL
Bóng chuyền

BÀI 107 Sở thích

PINTURA
Vẽ tranh
FOTOGRAFÍA
Chụp ảnh
PESCA
Câu cá
ESCALADA
Leo núi

BÀI 108 Động vật hoang dã

LEÓN
Sư tử
TIGRE
Con hổ
ELEFANTE
Con voi
MONO
Con khỉ

BÀI 109 Cây cối

HOJA
Lá cây
HIERBA
Cỏ
SEMILLA
Hạt giống
RAÍZ
Rễ cây

BÀI 110 Hình dạng

CÍRCULO
Hình tròn
CUADRADO
Hình vuông
TRIÁNGULO
Hình tam giác
LÍNEA RECTA
Đường thẳng