Dodo Language
CẤP 1 · Nhập môn

Từ vựng tiếng Thái cấp 1: Nhập môn

Từ cơ bản nhất: chào hỏi, gia đình, số, màu sắc, đồ vật quanh bạn. 30 bài, 120 từ, chạm vào loa để nghe giọng đọc.

BÀI 1 Từ đầu tiên

หมาmǎa
Chó
เด็กผู้หญิงdèk pûu-yǐng
Con gái
แอปเปิลɛ́p-bpə̂n
Táo
เด็กผู้ชายdèk pûu-chaai
Con trai

BÀI 2 Gia đình

แม่mɛ̂ɛ
Mẹ
พ่อpɔ̂ɔ
Bố
พี่ชาย / น้องชายpîi-chaai / nɔ́ɔng-chaai
Anh / em trai
พี่สาว / น้องสาวpîi-sǎao / nɔ́ɔng-sǎao
Chị / em gái

BÀI 3 Trong nhà

บ้านbâan
Ngôi nhà
ห้องhɔ̂ng
Căn phòng
ประตูbprà-dtuu
Cửa ra vào
หน้าต่างnâa-dtàang
Cửa sổ

BÀI 4 Đồ ăn và thức uống

ขนมปังkà-nǒm-bpang
Bánh mì
นมnom
Sữa
น้ำnáam
Nước
ชีสchíit
Phô mai

BÀI 5 Động vật

แมวmɛɛo
Mèo
หมาmǎa
Chó
นกnók
Chim
ปลาbplaa
Cá

BÀI 6 Màu sắc

สีแดงsǐi dɛɛng
Màu đỏ
สีน้ำเงินsǐi nám-ngən
Màu xanh dương
สีเขียวsǐi kǐao
Màu xanh lá
สีขาวsǐi kǎao
Màu trắng

BÀI 7 Số đếm

หนึ่งnùng
Một
สองsɔ̌ɔng
Hai
สามsǎam
Ba
สี่sìi
Bốn

BÀI 8 Các ngày trong tuần

วันจันทร์wan-jan
Thứ hai
วันอังคารwan-ang-kaan
Thứ ba
วันพุธwan-pút
Thứ tư
วันศุกร์wan-sùk
Thứ sáu

BÀI 9 Bộ phận cơ thể

หัวhǔa
Đầu
มือmuue
Tay
เท้าtáao
Chân
ตาdtaa
Mắt

BÀI 10 Ở trường học

หนังสือnǎng-sǔue
Sách
สมุดsà-mùt
Vở
ปากกาbpàak-gaa
Bút bi
ครูkruu
Giáo viên

BÀI 11 Quần áo

เสื้อเชิ้ตsûea-chə́ət
Áo sơ mi
รองเท้าrɔɔng-táao
Giày
กางเกงgaang-geeng
Quần dài
เสื้อแจ็กเก็ตsûuea-jɛ́k-gét
Áo khoác

BÀI 12 Đồ dùng nhà bếp

โต๊ะdtó
Cái bàn
เก้าอี้gâo-îi
Cái ghế
จานjaan
Cái đĩa
ช้อนchɔ́ɔn
Cái thìa

BÀI 13 Địa điểm trong thành phố

ถนนtà-nǒn
Đường phố
ร้านค้าráan-káa
Cửa hàng
โรงเรียนroong-rian
Trường học
สถานีรถไฟsà-tǎa-nii rót-fai
Nhà ga

BÀI 14 Phương tiện giao thông

รถยนต์rót-yon
Ô tô
รถเมล์rót-mee
Xe buýt
รถไฟrót-fai
Tàu hỏa
จักรยานjàk-gà-yaan
Xe đạp

BÀI 15 Ở quán cà phê

กาแฟgaa-fɛɛ
Cà phê
ชาchaa
Trà
เมนูmee-nuu
Thực đơn
บิลbin
Hóa đơn

BÀI 16 Thời tiết

ดวงอาทิตย์duang aa-tít
Mặt trời
ฝนfǒn
Mưa
หิมะhì-má
Tuyết
ลมlom
Gió

BÀI 17 Thiên nhiên

ต้นไม้dtôn-máai
Cây
ดอกไม้dɔ̀ɔk-máai
Bông hoa
ป่าbpàa
Khu rừng
ทะเลtá-lee
Biển

BÀI 18 Động từ thông dụng

อ่านàan
Đọc
เขียนkǐan
Viết
กินgin
Ăn
ดื่มdùuem
Uống

BÀI 19 Tính từ cơ bản

ใหญ่yài
To / lớn
เล็กlék
Nhỏ
ดีdii
Tốt
ใหม่mài
Mới

BÀI 20 Lời chào và phép lịch sự

สวัสดี / สวัสดีตอนเช้าsà-wàt-dii / sà-wàt-dii dtɔɔn-cháao
Xin chào / chào buổi sáng
ขอบคุณkɔ̀ɔp-kun
Cảm ơn
กรุณา / เชิญgà-rú-naa / chəən
Làm ơn / xin mời
ขอโทษ / ขออนุญาตkɔ̌ɔ-tôot / kɔ̌ɔ à-nú-yâat
Xin lỗi / cho tôi xin phép

BÀI 21 Thời gian

วันนี้wan-níi
Hôm nay
พรุ่งนี้prûng-níi
Ngày mai
ตอนเช้าdtɔɔn-cháao
Buổi sáng
ตอนเย็นdtɔɔn-yen
Buổi tối

BÀI 22 Mua sắm

ราคาraa-kaa
Giá tiền
เงินngən
Tiền
ถูกtùuk
Rẻ
แพงpɛɛng
Đắt

BÀI 23 Công việc

งานngaan
Công việc
สำนักงานsǎm-nák-ngaan
Văn phòng
คอมพิวเตอร์kɔm-piu-dtə̂ə
Máy tính
การประชุม / การนัดหมายgaan bprà-chum / gaan nát-mǎai
Cuộc họp / cuộc hẹn

BÀI 24 Cảm xúc và trạng thái

มีความสุขmii-kwaam-sùk
Vui vẻ
เศร้าsâo
Buồn
เหนื่อยnùuai
Mệt
หิวhǐu
Đói

BÀI 25 Số đếm tiếp theo

หกhòk
Sáu
เจ็ดjèt
Bảy
แปดbpɛ̀ɛt
Tám
เก้าgâao
Chín

BÀI 26 Màu sắc thêm

สีดำsǐi-dam
Màu đen
สีเหลืองsǐi-lǔueang
Màu vàng
สีส้มsǐi-sôm
Màu cam
สีชมพูsǐi-chom-puu
Màu hồng

BÀI 27 Đại từ nhân xưng

ฉันchǎn
Tôi
คุณkun
Bạn
พวกเราpûuak-rao
Chúng tôi
พวกเขาpûuak-kǎo
Họ

BÀI 28 Từ để hỏi

ใครkrai
Ai
อะไรà-rai
Cái gì
เมื่อไรmûuea-rài
Khi nào
ทำไมtam-mai
Tại sao

BÀI 29 Giới từ chỉ vị trí

ในnai
Trong
บนbon
Trên
ใต้dtâai
Dưới
ข้างหลังkâang-lǎng
Phía sau

BÀI 30 Các tháng trong năm

มกราคมmá-gà-raa-kom
Tháng một
มีนาคมmii-naa-kom
Tháng ba
มิถุนายนmí-tù-naa-yon
Tháng sáu
กันยายนgan-yaa-yon
Tháng chín