🛒 Đi chợ & quán cà phê · Bài 2
Mua đồ ở chợ bằng tiếng Thái
Mục tiêu: Mua được một ký trái cây hoặc rau và hỏi hàng có tươi không.
Từ mới
ขนมปังkà-nǒm-bpang
Bánh mìเนื้อสัตว์núea-sàt
Thịtผักpàk
Rau củผลไม้pǒn-lá-máai
Trái câyกิโลกรัมgì-loo-gram
Ký (kg)Mẫu câu
ขอ แอปเปิล หนึ่ง กิโลkɔ̌ɔ ɛ́p-bpə̂n nùng gi-loo
Cho tôi một ký táo.ขอ ขนมปัง หนึ่ง ก้อนkɔ̌ɔ kà-nǒm-bpang nùng gɔ̂ɔn
Cho tôi một ổ bánh mì.อันนี้ สด ไหมan-níi sòt mǎi
Cái này có tươi không?Hội thoại
Người bánสวัสดี ครับ/ค่ะ รับ อะไร ดีsà-wàt-dii kráp/kâ ráp à-rai diiXin chào. Tôi giúp gì được cho bạn?
Bạnขอ มะเขือเทศ หนึ่ง กิโลkɔ̌ɔ má-kǔea-têet nùng gi-looCho tôi một ký cà chua.
Người bánนี่ ครับ/ค่ะ รับ อะไร อีก ไหมnîi kráp/kâ ráp à-rai ìik mǎiCủa bạn đây. Còn gì nữa không?
Bạnแค่ นี้ ก่อน ขอบคุณ ครับ/ค่ะkɛ̂ɛ níi gɔ̀ɔn kɔ̀ɔp-kun kráp/kâVậy thôi, cảm ơn.