Dodo Language
CẤP 3 · Trung cấp

Từ vựng tiếng Trung cấp 3: Trung cấp

Công việc, giấy tờ, bày tỏ ý kiến, kể chuyện. 50 bài, 200 từ, chạm vào loa để nghe giọng đọc.

BÀI 111 Thuê nhà

租公寓zū gōngyù
Thuê căn hộ
房租fángzū
Tiền thuê nhà
房东fángdōng
Chủ nhà
租房合同zūfáng hétong
Hợp đồng thuê

BÀI 112 Tài khoản và ngân hàng

银行账户yínháng zhànghù
Tài khoản ngân hàng
转账zhuǎnzhàng
Chuyển khoản
取现金qǔ xiànjīn
Rút tiền mặt
账户余额zhànghù yú'é
Số dư tài khoản

BÀI 113 Tìm việc làm

简历jiǎnlì
Sơ yếu lý lịch
面试miànshì
Phỏng vấn tuyển dụng
工作经验gōngzuò jīngyàn
Kinh nghiệm làm việc
招聘zhāopìn
Tuyển dụng

BÀI 114 Giao tiếp nơi làm việc

截止日期jiézhǐ rìqī
Thời hạn / lịch hẹn
合作hézuò
Hợp tác
任务rènwu
Nhiệm vụ / trách nhiệm
工资gōngzī
Tiền lương

BÀI 115 Học tập và phát triển

提升技能tíshēng jìnéng
Phát triển kỹ năng
期末考试qīmò kǎoshì
Kỳ thi cuối khóa
职业培训课程zhíyè péixùn kèchéng
Khóa học nghề
坚持学习jiānchí xuéxí
Học đều đặn

BÀI 116 Đặt và đổi lịch hẹn

预约挂号yùyuē guàhào
Đặt lịch khám
改约时间gǎiyuē shíjiān
Dời cuộc hẹn
取消预约qǔxiāo yùyuē
Hủy lịch hẹn
空闲时间kòngxián shíjiān
Khung giờ còn trống

BÀI 117 Mô tả triệu chứng

我头疼wǒ tóu téng
Tôi đau đầu
头晕tóuyūn
Chóng mặt
过敏guòmǐn
Dị ứng
处方chǔfāng
Đơn thuốc

BÀI 118 Sự cố khi đi lại

延误yánwu
Sự chậm trễ
转乘zhuǎnchéng
Chuyến tàu / xe chuyển tiếp
站台zhàntái
Sân ga / sân chờ
丢了票diū le piào
Làm mất vé

BÀI 119 Lên kế hoạch chuyến đi

订房间dìng fángjiān
Đặt phòng
出差chūchāi
Chuyến công tác
住宿zhùsù
Chỗ ở
确认预订quèrèn yùdìng
Xác nhận đặt chỗ

BÀI 120 Đổi trả và khiếu nại

产品投诉chǎnpǐn tóusù
Khiếu nại sản phẩm
损坏sǔnhuài
Bị hư hỏng
退款tuìkuǎn
Hoàn tiền
换货huànhuò
Đổi hàng

BÀI 121 Nêu ý kiến

我同意wǒ tóngyì
Tôi đồng ý
我不太相信wǒ bú tài xiāngxìn
Tôi chưa thực sự tin
我认为wǒ rènwéi
Theo ý kiến của tôi
你说得对nǐ shuō de duì
Bạn nói đúng

BÀI 122 Thói quen và tần suất

经常jīngcháng
Thường thường
很少hěn shǎo
Hiếm khi
最近zuìjìn
Gần đây
有时候yǒushíhou
Thỉnh thoảng

BÀI 123 Kể về việc đã qua

上周shàng zhōu
Tuần trước
我做到了wǒ zuòdào le
Tôi đã làm được
发生了什么事?fāshēng le shénme shì?
Đã xảy ra chuyện gì?
我忘了wǒ wàng le
Tôi đã quên

BÀI 124 Dự định tương lai

制定计划zhìdìng jìhuà
Lên kế hoạch
打算dǎsuan
Dự định
我打算wǒ dǎsuan
Tôi có ý định
在未来zài wèilái
Trong tương lai

BÀI 125 Tính cách và phẩm chất

耐心nàixīn
Kiên nhẫn
负责任fù zérèn
Có trách nhiệm
真诚zhēnchéng
Chân thành
自信zìxìn
Tự tin

BÀI 126 Sửa chữa trong nhà

坏了huài le
Bị hỏng
修理xiūlǐ
Sửa chữa
缺少quēshǎo
Bị thiếu
叫维修师傅jiào wéixiū shīfu
Gọi thợ chuyên môn

BÀI 127 Môi trường

空气污染kōngqì wūrǎn
Ô nhiễm không khí
垃圾分类lājī fēnlèi
Phân loại rác
节约能源jiéyuē néngyuán
Tiết kiệm năng lượng
公共交通gōnggòng jiāotōng
Giao thông công cộng

BÀI 128 Tin tức và thông tin

新闻xīnwén
Tin tức
信息来源xìnxī láiyuán
Nguồn thông tin
分享fēnxiǎng
Chia sẻ
可靠kěkào
Đáng tin cậy

BÀI 129 Công nghệ và bảo mật

用户yònghù
Người dùng
设置shèzhì
Cài đặt
隐私yǐnsī
Quyền riêng tư
密码mìmǎ
Mật khẩu

BÀI 130 Thủ tục và giấy tờ

政府机关zhèngfǔ jīguān
Cơ quan hành chính
申请表shēnqǐngbiǎo
Đơn đăng ký
身份证shēnfènzhèng
Thẻ căn cước
提交材料tíjiāo cáiliào
Nộp hồ sơ

BÀI 131 So sánh và lựa chọn

比……好bǐ …… hǎo
Tốt hơn so với
比……便宜bǐ …… piányi
Rẻ hơn so với
最方便zuì fāngbiàn
Thuận tiện nhất
要看……yào kàn ……
Còn tùy thuộc vào

BÀI 132 Lời mời và giao tiếp xã hội

邀请yāoqǐng
Mời
接受邀请jiēshòu yāoqǐng
Nhận lời mời
拒绝jùjué
Từ chối
建议jiànyì
Đề xuất

BÀI 133 Đối phó với áp lực

担心dānxīn
Lo lắng
应付yìngfù
Xoay xở / đối phó
休息xiūxi
Nghỉ ngơi
需要帮助xūyào bāngzhù
Cần được giúp đỡ

BÀI 134 Giải thích và hỏi lại

您能再说一遍吗?nín néng zài shuō yí biàn ma?
Ông có thể nhắc lại không?
我不确定wǒ bú quèdìng
Tôi không chắc
这到底是什么意思?zhè dàodǐ shì shénme yìsi?
Chính xác thì điều đó có nghĩa là gì?
我的意思是……wǒ de yìsi shì ……
Ý tôi là…

BÀI 135 Động từ giao tiếp

打电话dǎ diànhuà
Gọi điện
讲jiǎng
Kể
解释jiěshì
Giải thích
笑xiào
Cười

BÀI 136 Động từ công việc

工作gōngzuò
Làm việc
开始kāishǐ
Bắt đầu
结束jiéshù
Kết thúc
寄jì
Gửi

BÀI 137 Động từ tư duy

想xiǎng
Nghĩ
记得jìde
Nhớ
知道zhīdào
Biết
决定juédìng
Quyết định

BÀI 138 Trạng từ thường dùng

很hěn
Rất
也yě
Cũng
总是zǒngshì
Luôn luôn
从不cóngbù
Không bao giờ

BÀI 139 Liên từ

和hé
Và
但是dànshì
Nhưng
或者huòzhě
Hoặc
因为yīnwèi
Bởi vì

BÀI 140 Các bệnh thường gặp

感冒gǎnmào
Cảm lạnh
流感liúgǎn
Cúm
肚子疼dùzi téng
Đau bụng
腹泻fùxiè
Tiêu chảy

BÀI 141 Cơ quan trong cơ thể

心脏xīnzàng
Tim
肺fèi
Phổi
骨头gǔtou
Xương
皮肤pífū
Da

BÀI 142 Thiết bị công nghệ

笔记本电脑bǐjìběn diànnǎo
Máy tính xách tay
键盘jiànpán
Bàn phím
鼠标shǔbiāo
Chuột máy tính
屏幕píngmù
Màn hình

BÀI 143 Điện thoại và internet

应用程序yìngyòng chéngxù
Ứng dụng
无线网wúxiànwǎng
Wifi
电话diànhuà
Cuộc gọi
网站wǎngzhàn
Trang web

BÀI 144 Nghề nghiệp: văn phòng

经理jīnglǐ
Giám đốc
同事tóngshì
Đồng nghiệp
秘书mìshū
Thư ký
顾客gùkè
Khách hàng

BÀI 145 Nghề nghiệp: chuyên môn

律师lǜshī
Luật sư
会计kuàijì
Kế toán
记者jìzhě
Nhà báo
建筑师jiànzhùshī
Kiến trúc sư

BÀI 146 Nghề nghiệp: y tế và hàng không

牙医yáyī
Nha sĩ
药剂师yàojìshī
Dược sĩ
飞行员fēixíngyuán
Phi công
空乘人员kōngchéng rényuán
Tiếp viên hàng không

BÀI 147 Bộ phận xe

轮子lúnzi
Bánh xe
发动机fādòngjī
Động cơ
刹车shāchē
Phanh xe
方向盘fāngxiàngpán
Vô lăng

BÀI 148 Ở sân bay

机场jīchǎng
Sân bay
登机口dēngjīkǒu
Cổng lên máy bay
航班hángbān
Chuyến bay
海关hǎiguān
Hải quan

BÀI 149 Cảm xúc thêm

开心kāixīn
Hạnh phúc
害怕hàipà
Sợ hãi
生气shēngqì
Tức giận
孤单gūdān
Cô đơn

BÀI 150 Thời tiết khắc nghiệt

云yún
Mây
雷léi
Sấm sét
雾wù
Sương mù
暴风雨bàofēngyǔ
Bão

BÀI 151 Động vật biển

鲨鱼shāyú
Cá mập
海豚hǎitún
Cá heo
鲸鱼jīngyú
Cá voi
海龟hǎiguī
Rùa biển

BÀI 152 Côn trùng

蚂蚁mǎyǐ
Con kiến
蜜蜂mìfēng
Con ong
蝴蝶húdié
Con bướm
蚊子wénzi
Con muỗi

BÀI 153 Các loài chim

老鹰lǎoyīng
Đại bàng
猫头鹰māotóuyīng
Con cú
鸽子gēzi
Bồ câu
鹦鹉yīngwǔ
Con vẹt

BÀI 154 An toàn

火灾huǒzāi
Hỏa hoạn
警告jǐnggào
Cảnh báo
危险wēixiǎn
Nguy hiểm
安全ānquán
An toàn

BÀI 155 Đơn vị đo

公斤gōngjīn
Kilôgam
升shēng
Lít
米mǐ
Mét
公里gōnglǐ
Kilômét

BÀI 156 Chất liệu

木头mùtou
Gỗ
金属jīnshǔ
Kim loại
玻璃bōli
Thủy tinh
塑料sùliào
Nhựa

BÀI 157 Nhạc cụ

吉他jítā
Đàn ghi-ta
钢琴gāngqín
Đàn piano
鼓gǔ
Trống
笛子dízi
Sáo

BÀI 158 Lễ hội và quà tặng

圣诞节Shèngdàn Jié
Lễ giáng sinh
春节Chūn Jié
Tết
礼物lǐwù
Quà tặng
生日shēngrì
Sinh nhật

BÀI 159 Bưu điện và địa chỉ

包裹bāoguǒ
Bưu kiện
信封xìnfēng
Phong bì
邮票yóupiào
Tem thư
地址dìzhǐ
Địa chỉ

BÀI 160 Tham quan du lịch

双人房shuāngrénfáng
Phòng đôi
景点jǐngdiǎn
Điểm tham quan
导游dǎoyóu
Hướng dẫn viên
海滩hǎitān
Bãi biển