🛒 Đi chợ & quán cà phê · Bài 3
Thanh toán bằng tiếng Trung
Mục tiêu: Nói được mình trả bằng thẻ hay tiền mặt và xin biên lai.
Từ mới
现金xiànjīn
Tiền mặt银行卡yínhángkǎ
Thẻ收据shōujù
Biên lai找零zhǎolíng
Tiền thừa我 付款wǒ fùkuǎn
Tôi trả tiềnMẫu câu
我 刷卡。wǒ shuākǎ.
Tôi trả bằng thẻ.请 给 我 收据。qǐng gěi wǒ shōujù.
Cho tôi xin biên lai.我 可以 付 现金 吗?wǒ kěyǐ fù xiànjīn ma?
Tôi có thể trả bằng tiền mặt không?Hội thoại
Thu ngân一共 四十 兹罗提。yígòng sìshí zīluótí.Tổng cộng bốn mươi złoty.
Bạn我 刷卡。wǒ shuākǎ.Tôi trả bằng thẻ.
Thu ngân您 需要 收据 吗?nín xūyào shōujù ma?Bạn có cần biên lai không?
Bạn要,请 给 我。yào, qǐng gěi wǒ.Có, cho tôi xin.