Dodo Language
Trang chủ › Tiếng Trung › Tình huống › Nói triệu chứng
🩺 Đi khám · Bài 8

Nói triệu chứng bằng tiếng Trung

Mục tiêu: Nói được mình đau ở đâu và bị sốt hay ho.

Từ mới

头tóu
Đầu
肚子dùzi
Bụng
喉咙hóulóng
Họng
发烧fāshāo
Sốt
咳嗽késou
Ho

Mẫu câu

我 头 疼。wǒ tóu téng.
Tôi đau đầu.
我 肚子 疼。wǒ dùzi téng.
Tôi đau bụng.
我 发烧 了,还 咳嗽。wǒ fāshāo le, hái késou.
Tôi bị sốt và ho.

Hội thoại

Bác sĩ怎么 了?zěnme le?Có chuyện gì vậy?
Bạn我 喉咙 疼。wǒ hóulóng téng.Tôi đau họng.
Bác sĩ从 什么 时候 开始 的?cóng shénme shíhou kāishǐ de?Từ khi nào?
Bạn已经 两 天 了。yǐjīng liǎng tiān le.Từ hai ngày nay.
Bác sĩ请 张开 嘴。qǐng zhāngkāi zuǐ.Xin hãy há miệng ra.