CẤP 1 · Nhập môn
Từ vựng tiếng Ba Lan cấp 1: Nhập môn
Từ cơ bản nhất: chào hỏi, gia đình, số, màu sắc, đồ vật quanh bạn. 30 bài, 120 từ, chạm vào loa để nghe giọng đọc.
BÀI 1 Từ đầu tiên
PIES
ChóDZIEWCZYNKA
Con gáiJABŁKO
TáoCHŁOPIEC
Con traiBÀI 2 Gia đình
MAMA
MẹTATA
BốBRAT
Anh / em traiSIOSTRA
Chị / em gáiBÀI 3 Trong nhà
DOM
Ngôi nhàPOKÓJ
Căn phòngDRZWI
Cửa ra vàoOKNO
Cửa sổBÀI 4 Đồ ăn và thức uống
CHLEB
Bánh mìMLEKO
SữaWODA
NướcSER
Phô maiBÀI 5 Động vật
KOT
MèoPIES
ChóPTAK
ChimRYBA
CáBÀI 6 Màu sắc
CZERWONY
Màu đỏNIEBIESKI
Màu xanh dươngZIELONY
Màu xanh láBIAŁY
Màu trắngBÀI 7 Số đếm
JEDEN
MộtDWA
HaiTRZY
BaCZTERY
BốnBÀI 8 Các ngày trong tuần
PONIEDZIAŁEK
Thứ haiWTOREK
Thứ baŚRODA
Thứ tưPIĄTEK
Thứ sáuBÀI 9 Bộ phận cơ thể
GŁOWA
ĐầuRĘKA
TayNOGA
ChânOKO
MắtBÀI 10 Ở trường học
KSIĄŻKA
SáchZESZYT
VởDŁUGOPIS
Bút biNAUCZYCIEL
Giáo viênBÀI 11 Quần áo
KOSZULA
Áo sơ miBUTY
GiàySPODNIE
Quần dàiKURTKA
Áo khoácBÀI 12 Đồ dùng nhà bếp
STÓŁ
Cái bànKRZESŁO
Cái ghếTALERZ
Cái đĩaŁYŻKA
Cái thìaBÀI 13 Địa điểm trong thành phố
ULICA
Đường phốSKLEP
Cửa hàngSZKOŁA
Trường họcDWORZEC
Nhà gaBÀI 14 Phương tiện giao thông
SAMOCHÓD
Ô tôAUTOBUS
Xe buýtPOCIĄG
Tàu hỏaROWER
Xe đạpBÀI 15 Ở quán cà phê
KAWA
Cà phêHERBATA
TràMENU
Thực đơnRACHUNEK
Hóa đơnBÀI 16 Thời tiết
SŁOŃCE
Mặt trờiDESZCZ
MưaŚNIEG
TuyếtWIATR
GióBÀI 17 Thiên nhiên
DRZEWO
CâyKWIAT
Bông hoaLAS
Khu rừngMORZE
BiểnBÀI 18 Động từ thông dụng
CZYTAĆ
ĐọcPISAĆ
ViếtJEŚĆ
ĂnPIĆ
UốngBÀI 19 Tính từ cơ bản
DUŻY
To / lớnMAŁY
NhỏDOBRY
TốtNOWY
MớiBÀI 20 Lời chào và phép lịch sự
DZIEŃ DOBRY
Xin chào / chào buổi sángDZIĘKUJĘ
Cảm ơnPROSZĘ
Làm ơn / xin mờiPRZEPRASZAM
Xin lỗi / cho tôi xin phépBÀI 21 Thời gian
DZIŚ
Hôm nayJUTRO
Ngày maiRANO
Buổi sángWIECZÓR
Buổi tốiBÀI 22 Mua sắm
CENA
Giá tiềnPIENIĄDZE
TiềnTANI
RẻDROGI
ĐắtBÀI 23 Công việc
PRACA
Công việcBIURO
Văn phòngKOMPUTER
Máy tínhSPOTKANIE
Cuộc họp / cuộc hẹnBÀI 24 Cảm xúc và trạng thái
SZCZĘŚLIWY
Vui vẻSMUTNY
BuồnZMĘCZONY
MệtGŁODNY
ĐóiBÀI 25 Số đếm tiếp theo
SZEŚĆ
SáuSIEDEM
BảyOSIEM
TámDZIEWIĘĆ
ChínBÀI 26 Màu sắc thêm
CZARNY
Màu đenŻÓŁTY
Màu vàngPOMARAŃCZOWY
Màu camRÓŻOWY
Màu hồngBÀI 27 Đại từ nhân xưng
JA
TôiTY
BạnMY
Chúng tôiONI
HọBÀI 28 Từ để hỏi
KTO
AiCO
Cái gìKIEDY
Khi nàoDLACZEGO
Tại saoBÀI 29 Giới từ chỉ vị trí
W
TrongNA
TrênPOD
DướiZA
Phía sauBÀI 30 Các tháng trong năm
STYCZEŃ
Tháng mộtMARZEC
Tháng baCZERWIEC
Tháng sáuWRZESIEŃ
Tháng chín