Dodo Language
CẤP 2 · Cơ bản

Từ vựng tiếng Ba Lan cấp 2: Cơ bản

Đời sống hằng ngày: ăn uống, mua sắm, đi lại, sức khỏe. 80 bài, 320 từ, chạm vào loa để nghe giọng đọc.

BÀI 31 Trong phòng tắm

ŁAZIENKA
Phòng tắm
PRYSZNIC
Vòi sen
MYDŁO
Xà phòng
RĘCZNIK
Khăn tắm

BÀI 32 Phòng ngủ

ŁÓŻKO
Giường
PODUSZKA
Gối
KOŁDRA
Chăn
SZAFKA
Tủ đầu giường

BÀI 33 Trái cây

BANAN
Chuối
POMARAŃCZA
Cam
GRUSZKA
Lê
TRUSKAWKA
Dâu tây

BÀI 34 Rau củ

ZIEMNIAK
Khoai tây
POMIDOR
Cà chua
OGÓREK
Dưa leo
MARCHEW
Cà rốt

BÀI 35 Thịt và hải sản

KURCZAK
Thịt gà
WOŁOWINA
Thịt bò
WIEPRZOWINA
Thịt heo
KREWETKA
Tôm

BÀI 36 Nấu ăn

GOTOWAĆ
Nấu ăn
KROIĆ
Cắt / thái
SMAŻYĆ
Chiên / rán
PIEKARNIK
Lò nướng

BÀI 37 Gọi món ở nhà hàng

KELNER
Nhân viên phục vụ
ZAMÓWIENIE
Món đã gọi
ZUPA
Súp
DESER
Món tráng miệng

BÀI 38 Sức khỏe

LEKARZ
Bác sĩ
SZPITAL
Bệnh viện
LEK
Thuốc
APTEKA
Hiệu thuốc

BÀI 39 Khi bị ốm

CHOROWAĆ
Bị ốm
GORĄCZKA
Sốt
BÓL
Cơn đau
KASZEL
Ho

BÀI 40 Nghề nghiệp

KIEROWCA
Tài xế
PIELĘGNIARKA
Y tá
SPRZEDAWCA
Nhân viên bán hàng
POLICJANT
Cảnh sát

BÀI 41 Du lịch

WAKACJE
Kỳ nghỉ
WALIZKA
Va li
BILET
Vé
PASZPORT
Hộ chiếu

BÀI 42 Ở khách sạn

HOTEL
Khách sạn
RECEPCJA
Quầy lễ tân
REZERWACJA
Đặt chỗ
KLUCZ
Chìa khóa

BÀI 43 Hỏi đường

LEWO
Bên trái
PRAWO
Bên phải
PROSTO
Đi thẳng
BLISKO
Gần

BÀI 44 Việc nhà

SPRZĄTAĆ
Dọn dẹp
PRAĆ
Giặt
ZMYWAĆ
Rửa bát
ODKURZACZ
Máy hút bụi

BÀI 45 Động từ hằng ngày

IŚĆ
Đi bộ / đi
MÓWIĆ
Nói
SŁUCHAĆ
Nghe
SPAĆ
Ngủ

BÀI 46 Giao tiếp

ROZUMIEĆ
Hiểu
POWTARZAĆ
Lặp lại
PYTAĆ
Hỏi
ODPOWIADAĆ
Trả lời

BÀI 47 Điện thoại và công nghệ

TELEFON
Điện thoại
WIADOMOŚĆ
Tin nhắn
INTERNET
Mạng internet
ŁADOWARKA
Bộ sạc

BÀI 48 Thanh toán

KARTA
Thẻ
GOTÓWKA
Tiền mặt
PŁACIĆ
Trả tiền
PARAGON
Hóa đơn / biên lai

BÀI 49 Tình huống khẩn cấp

POMOC
Sự giúp đỡ
POMÓC
Giúp đỡ
WYPADEK
Tai nạn
NUMER ALARMOWY
Số khẩn cấp

BÀI 50 Câu nói hữu ích

NIE WIEM
Tôi không biết
NIE ROZUMIEM
Tôi không hiểu
ILE TO KOSZTUJE?
Cái này giá bao nhiêu?
GDZIE JEST…?
… ở đâu?

BÀI 51 Mùa và tháng

WIOSNA
Mùa xuân
LATO
Mùa hè
JESIEŃ
Mùa thu
ZIMA
Mùa đông

BÀI 52 Ngày tháng

CZWARTEK
Thứ năm
SOBOTA
Thứ bảy
NIEDZIELA
Chủ nhật
MIESIĄC
Tháng

BÀI 53 Gia đình mở rộng

BABCIA
Bà
DZIADEK
Ông
CIOTKA
Cô / dì
WUJEK
Chú / cậu

BÀI 54 Cảm xúc và tính cách

MIŁY
Thân thiện
SPOKOJNY
Bình tĩnh
ZŁY
Giận / xấu
ZASKOCZONY
Ngạc nhiên

BÀI 55 Quần áo

KOSZULA
Áo sơ mi
SPODNIE
Quần dài
BUTY
Đôi giày
CZAPKA
Mũ len

BÀI 56 Nghề nghiệp

LEKARZ
Bác sĩ
NAUCZYCIEL
Giáo viên
INŻYNIER
Kỹ sư
KUCHARZ
Đầu bếp

BÀI 57 Thời tiết

DESZCZ
Mưa
ŚNIEG
Tuyết
WIATR
Gió
SŁOŃCE
Mặt trời

BÀI 58 Trong thành phố

ULICA
Đường phố
MOST
Cây cầu
PARK
Công viên
PLAC
Quảng trường

BÀI 59 Phương tiện

ROWER
Xe đạp
SAMOCHÓD
Xe hơi
SAMOLOT
Máy bay
STATEK
Tàu thủy

BÀI 60 Khuôn mặt

USTA
Miệng
NOS
Mũi
UCHO
Tai
WŁOSY
Tóc

BÀI 61 Cảm xúc

WESOŁY
Vui vẻ
SMUTNY
Buồn
ZMĘCZONY
Mệt
GŁODNY
Đói bụng

BÀI 62 Nhà bếp

NÓŻ
Con dao
ŁYŻKA
Cái thìa
GARNEK
Cái nồi
TALERZ
Cái đĩa

BÀI 63 Phòng tắm

MYDŁO
Xà phòng
RĘCZNIK
Khăn tắm
SZCZOTECZKA
Bàn chải răng
LUSTRO
Cái gương

BÀI 64 Sức khỏe

SZPITAL
Bệnh viện
LEKARSTWO
Thuốc men
BÓL
Cơn đau
ZDROWY
Khỏe mạnh

BÀI 65 Họ hàng

DZIADEK
Ông
BABCIA
Bà
WUJEK
Chú / bác
CIOCIA
Cô / dì

BÀI 66 Ở trường

DŁUGOPIS
Cái bút
TABLICA
Cái bảng
EGZAMIN
Kỳ thi
WAKACJE
Kỳ nghỉ hè

BÀI 67 Văn phòng

KOMPUTER
Máy tính
E-MAIL
Thư điện tử
SPOTKANIE
Cuộc họp
RAPORT
Bản báo cáo

BÀI 68 Thiên nhiên

GÓRA
Núi
MORZE
Biển
RZEKA
Sông
LAS
Rừng

BÀI 69 Thể thao

PIŁKA NOŻNA
Bóng đá
PŁYWANIE
Bơi lội
BIEGANIE
Chạy bộ
DRUŻYNA
Đội thi đấu

BÀI 70 Du lịch

HOTEL
Khách sạn
BAGAŻ
Hành lý
MAPA
Bản đồ
REZERWACJA
Đặt chỗ

BÀI 71 Tiền bạc

PIENIĄDZE
Tiền
CENA
Giá cả
TANI
Rẻ
DROGI
Đắt

BÀI 72 Thời gian

TERAZ
Bây giờ
WCZEŚNIE
Sớm
PÓŹNO
Muộn
CODZIENNIE
Mỗi ngày

BÀI 73 Động từ thường dùng 1

JEŚĆ
Ăn
PIĆ
Uống
IŚĆ
Đi bộ
CZYTAĆ
Đọc

BÀI 74 Động từ thường dùng 2

PISAĆ
Viết
KUPOWAĆ
Mua
MÓWIĆ
Nói
UCZYĆ SIĘ
Học

BÀI 75 Trái cây thường gặp

MANGO
Xoài
ARBUZ
Dưa hấu
WINOGRONO
Nho
ANANAS
Dứa

BÀI 76 Rau củ thường gặp

CEBULA
Hành tây
CZOSNEK
Tỏi
KAPUSTA
Bắp cải
GRZYB
Nấm

BÀI 77 Đồ uống

PIWO
Bia
WINO
Rượu vang
SOK POMARAŃCZOWY
Nước cam ép
WODA MINERALNA
Nước suối

BÀI 78 Các bữa ăn

ŚNIADANIE
Bữa sáng
OBIAD
Bữa trưa
KOLACJA
Bữa tối
PRZEKĄSKA
Đồ ăn vặt

BÀI 79 Thực phẩm cơ bản

RYŻ
Gạo
JAJKO
Trứng
CUKIER
Đường
SÓL
Muối

BÀI 80 Sản phẩm từ sữa

MASŁO
Bơ
JOGURT
Sữa chua
LODY
Kem lạnh
ŚMIETANA
Kem tươi

BÀI 81 Bánh kẹo

CIASTKO
Bánh quy
CUKIEREK
Kẹo
CZEKOLADA
Sô cô la
CIASTO
Bánh ngọt

BÀI 82 Gia vị

PIEPRZ
Tiêu
CHILI
Ớt
OLEJ
Dầu ăn
OCET
Giấm

BÀI 83 Hải sản

KRAB
Cua
KALMAR
Mực
ŁOSOŚ
Cá hồi
MAŁŻ
Nghêu

BÀI 84 Động từ buổi sáng

WSTAWAĆ
Thức dậy
KĄPAĆ SIĘ
Tắm
UBIERAĆ SIĘ
Mặc đồ
MYĆ ZĘBY
Đánh răng

BÀI 85 Cơ thể: thân người

BRZUCH
Bụng
PLECY
Lưng
RAMIĘ
Vai
SZYJA
Cổ

BÀI 86 Quần áo thường ngày

SUKIENKA
Váy đầm
KOSZULKA
Áo phông
SZORTY
Quần short
SWETER
Áo len

BÀI 87 Phụ kiện

OKULARY
Kính mắt
PASEK
Thắt lưng
SZALIK
Khăn quàng cổ
RĘKAWICZKI
Găng tay

BÀI 88 Dụng cụ ăn uống

PAŁECZKI
Đũa
WIDELEC
Cái nĩa
KUBEK
Cái cốc
MISKA
Cái tô

BÀI 89 Phòng khách

SOFA
Sô pha
TELEWIZOR
Tivi
DYWAN
Thảm
ZASŁONA
Rèm cửa

BÀI 90 Đồ nội thất

SZAFA
Tủ quần áo
REGAŁ
Kệ sách
BIURKO
Bàn làm việc
LAMPA
Đèn

BÀI 91 Các phòng trong nhà

KUCHNIA
Nhà bếp
SALON
Phòng khách
SYPIALNIA
Phòng ngủ
BALKON
Ban công

BÀI 92 Động vật trang trại

KROWA
Con bò
ŚWINIA
Con heo
KURA
Con gà
OWCA
Con cừu

BÀI 93 Động từ di chuyển

BIEGAĆ
Chạy
PRZYJŚĆ
Đến
ODEJŚĆ
Rời đi
WRÓCIĆ
Quay lại

BÀI 94 Tính từ đối lập: nhiệt độ và chiều cao

GORĄCY
Nóng
ZIMNY
Lạnh
WYSOKI
Cao
NISKI
Thấp

BÀI 95 Tính từ đối lập: tốc độ và độ khó

SZYBKI
Nhanh
WOLNY
Chậm
ŁATWY
Dễ
TRUDNY
Khó

BÀI 96 Tính từ mô tả người

MŁODY
Trẻ
STARY
Già
PIĘKNY
Đẹp
CHUDY
Gầy

BÀI 97 Động từ cảm giác

LUBIĆ
Thích
KOCHAĆ
Yêu
NIENAWIDZIĆ
Ghét
CHCIEĆ
Muốn

BÀI 98 Động từ mua sắm

SPRZEDAWAĆ
Bán
WYBIERAĆ
Chọn
PRZYMIERZAĆ
Thử đồ
TARGOWAĆ SIĘ
Mặc cả

BÀI 99 Động từ nấu ăn

GOTOWAĆ
Luộc
PAROWAĆ
Hấp
MIESZAĆ
Trộn
PIEC
Nướng

BÀI 100 Phương hướng

PÓŁNOC
Phía bắc
POŁUDNIE
Phía nam
WSCHÓD
Phía đông
ZACHÓD
Phía tây

BÀI 101 Địa điểm mua sắm

PIEKARNIA
Tiệm bánh
KSIĘGARNIA
Nhà sách
SUPERMARKET
Siêu thị
TARG
Chợ

BÀI 102 Giảm giá và ví tiền

ZNIŻKA
Giảm giá
PROMOCJA
Khuyến mãi
DROBNE
Tiền lẻ
PORTFEL
Ví tiền

BÀI 103 Gia đình: vợ chồng và con

ŻONA
Vợ
MĄŻ
Chồng
NIEMOWLĘ
Em bé
KUZYN
Anh chị em họ

BÀI 104 Môn học

MATEMATYKA
Toán
HISTORIA
Lịch sử
GEOGRAFIA
Địa lý
FIZYKA
Vật lý

BÀI 105 Lớp học và thư viện

KLASA
Lớp học
UCZEŃ
Học sinh
BIBLIOTEKA
Thư viện
ZADANIE DOMOWE
Bài tập về nhà

BÀI 106 Các môn bóng và vợt

KOSZYKÓWKA
Bóng rổ
TENIS
Quần vợt
BADMINTON
Cầu lông
SIATKÓWKA
Bóng chuyền

BÀI 107 Sở thích

MALARSTWO
Vẽ tranh
FOTOGRAFIA
Chụp ảnh
WĘDKARSTWO
Câu cá
WSPINACZKA
Leo núi

BÀI 108 Động vật hoang dã

LEW
Sư tử
TYGRYS
Con hổ
SŁOŃ
Con voi
MAŁPA
Con khỉ

BÀI 109 Cây cối

LIŚĆ
Lá cây
TRAWA
Cỏ
NASIONO
Hạt giống
KORZEŃ
Rễ cây

BÀI 110 Hình dạng

KOŁO
Hình tròn
KWADRAT
Hình vuông
TRÓJKĄT
Hình tam giác
LINIA PROSTA
Đường thẳng