Dodo Language
Trang chủ › Tiếng Thái › Tình huống › Giờ làm việc
💼 Đi làm · Bài 4

Giờ làm việc bằng tiếng Thái

Mục tiêu: Nói được giờ bắt đầu, giờ tan làm và hỏi sếp một câu.

Từ mới

งานngaan
Công việc
กะgà
Ca làm
หัวหน้าhǔa-nâa
Sếp
สัญญาจ้างsǎn-yaa jâang
Hợp đồng
โมงmoong
Giờ

Mẫu câu

ฉัน เริ่ม งาน ตอน 8 โมงchǎn rə̂əm ngaan dtɔɔn bpɛ̀ɛt moong
Tôi bắt đầu làm lúc 8 giờ.
ฉัน เลิก งาน ตอน 16 นาฬิกาchǎn lə̂ək ngaan dtɔɔn sìp-hòk naa-lí-gaa
Tôi tan làm lúc 16 giờ.
ฉัน มี คำถาม ข้อ หนึ่งchǎn mii kam-tǎam kɔ̂ɔ nùng
Tôi có một câu hỏi.

Hội thoại

Sếpสวัสดี วันนี้ เรา เริ่ม งาน ตอน 8 โมงsà-wàt-dii wan-níi rao rə̂əm ngaan dtɔɔn bpɛ̀ɛt moongChào bạn. Hôm nay mình bắt đầu lúc 8 giờ.
Bạnสวัสดี ครับ/ค่ะ หัวหน้า ฉัน มี คำถาม ข้อ หนึ่งsà-wàt-dii kráp/kâ hǔa-nâa chǎn mii kam-tǎam kɔ̂ɔ nùngChào sếp. Tôi có một câu hỏi.
Sếpถาม ได้ เลยtǎam dâai ləəiBạn cứ hỏi.
Bạnฉัน เลิก งาน กี่ โมงchǎn lə̂ək ngaan gìi moongMấy giờ tôi tan làm?
Sếpตอน 16 นาฬิกาdtɔɔn sìp-hòk naa-lí-gaaLúc 16 giờ.