💼 Đi làm · Bài 6
Hỏi lại khi không hiểu bằng tiếng Thái
Mục tiêu: Xin người khác nói chậm hơn hoặc nhắc lại mà không bối rối.
Từ mới
ฉัน เข้าใจchǎn kâo-jai
Tôi hiểuพูดซ้ำpûut sám
Nhắc lạiช้าลงcháa long
Chậm hơnหมายความว่าmǎai-kwaam wâa
Có nghĩa làภาษาโปแลนด์paa-sǎa bpoo-lɛɛn
Bằng tiếng ba lanMẫu câu
ฉัน ไม่ เข้าใจchǎn mâi kâo-jai
Tôi không hiểu.ช่วย พูด อีก ครั้งchûai pûut ìik kráng
Xin hãy nhắc lại.ช่วย พูด ช้า ลง หน่อยchûai pûut cháa long nɔ̀i
Xin hãy nói chậm hơn.Hội thoại
Sếpพรุ่งนี้ เรา จะ เริ่ม เร็ว ขึ้นprûng-níi rao jà rə̂əm reo kʉ̂nNgày mai chúng ta bắt đầu sớm hơn.
Bạnขอโทษ ฉัน ไม่ เข้าใจ ช่วย พูด ช้า ลง หน่อยkɔ̌ɔ-tôot chǎn mâi kâo-jai chûai pûut cháa long nɔ̀iXin lỗi, tôi không hiểu. Xin hãy nói chậm hơn.
Sếpพรุ่งนี้ เริ่ม ตอน 7 โมงprûng-níi rə̂əm dtɔɔn jèt moongNgày mai mình bắt đầu lúc 7 giờ.
Bạnฉัน เข้าใจ แล้ว ขอบคุณ ครับ/ค่ะchǎn kâo-jai lɛ́ɛo kɔ̀ɔp-kun kráp/kâTôi hiểu rồi. Cảm ơn.